Hỗ trợ trực tuyến

Mr Quý:0938 035 786

Ms Hương:0918 137 492

Kinh doanh 1:(08) 5409 5762

Kinh doanh 2:(08) 6288 9290

Email:sales.maikhoadat@gmail.com

Email:huong.maikhoadat@gmail.com

Sản Phẩm Nhựa-Plastic Pipe

  • CAO SU NON

    CAO SU NON

    CAO SU NON
    Đặc tính kỹ thuật
  • NẮP BỊT NHỰA PVC

    NẮP BỊT NHỰA PVC

    NẮP BỊT NHỰA PVC
    Đặc tính kỹ thuật
  • NẮP BỊT REN TRONG PVC

    NẮP BỊT REN TRONG PVC

    NẮP BỊT REN TRONG PVC
    Đặc tính kỹ thuật
  • MĂNG SÔNG NHỰA PVC

    MĂNG SÔNG NHỰA PVC

    MĂNG SÔNG NHỰA PVC
    Đặc tính kỹ thuật
  • CÔN THU NHỰA PVC

    CÔN THU NHỰA PVC

    CÔN THU NHỰA PVC
    Đặc tính kỹ thuật
  • TÊ NHỰA PVC

    TÊ NHỰA PVC

    TÊ NHỰA PVC
    Đặc tính kỹ thuật
  • CO 90° NHỰA PVC

    CO 90° NHỰA PVC

    CO 90° NHỰA PVC
    Đặc tính kỹ thuật
  • CO 45° NHỰA PVC

    CO 45° NHỰA PVC

    CO 45° NHỰA PVC
    Đặc tính kỹ thuật
  • Co 90 ren trong

    Co 90 ren trong

    Co 90 ren trong
    Đặc tính kỹ thuật
    DN
    mm x inch
    20 x 1/2
    20 x 3/4
    DN
    mm x inch
    25 x 1/2
    25 x 3/4
    DN
    mm x inch
    32 x 3/2
    32 x 1

     

  • Co Cong R

    Co Cong R

    Co Cong R
    Đặc tính kỹ thuật
    DN R Dmin Zmin Hmin d Z1min Hmin
    mm mm mm mm mm mm mm mm
    110 500 120 500 600 110.0 800 900
    110 900 120 900 1000 110.0 1200 1300
    114 500 133 500 600 114.3 800 900
    114 900 133 900 1000 114.3 1200 1300

     

  • Ống PP-R

    Ống PP-R

    Ống PP-R
    Đặc tính kỹ thuật

    Kích thước danh
    nghĩa

    Đường kính ngoài danh nghĩa

    Độ dày thành ống danh nghĩa, en Chiều dài danh nghĩa
    S5/SDR11 S2.5/SDR6
    DN/OD dn PN 10 PN 20 Ln
    mm mm mm mm mm
    20 20,0 1,9 3,4 4000
    25 25,0 2,3 4,2 4000
    32 32,0 2,9 5,4 4000
    40 40,0 3,7 6,7 4000
    50 50,0 4,6 8,3 4000
    63 63,0 5,8 10,5 4000
    73 73,0 6,8 12,5 4000
    90 90,0 8,2 15,0 4000
    110 110,0 10,0 18,3 4000
    160 160,0 14,6 26,6 4000

     

  • Ống HDPE gân thành đôi

    Ống HDPE gân thành đôi

    Ống HDPE gân thành đôi
    Đặc tính kỹ thuật

    Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao( HDPE)

    1.Ống gân thành đôi HDPE không khớp nối

    Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài danh nghĩa Chiều cao gân Độ cứng vòng danh nghĩa Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
    DN dn ec SN 4m 6m 8m
    mm mm mm kN/m2 mm mm mm

    110

    110,0

    8,0

    8

    4000

    6000

    8000

    160

    157,0

    10,3

    8

    4000

    6000

    8000

    250

    244,5

    15,5

    8

    4000

    6000

    8000

    315

    309,5

    19,6

    8

    4000

    6000

    8000

    500

    498,0

    36,0

    8

    4000

    6000

    8000

     

    2. Ống gân thành đôi HDPE có khớp nối

    Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài danh nghĩa Chiều dài khớp nối Chiều cao gân Độ cứng vòng danh nghĩa Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
    DN dn Li ec SN 4m 6m 8m
    mm mm mm mm kN/m2 mm mm mm

    110

    110,0

    50

    8,0

    8

    3850 5850 7850

    160

    157,0

    70

    10,3

    8

    3850 5850 7850

    250

    244,5

    80

    15,5

    8

    3850 5850 7850

    315

    309,5

    105

    19,6

    8

    3850 5850 7850

    500

    498,0

    146

    36,0

    8

    3850 5850 7850
  • Ống HDPE trơn

    Ống HDPE trơn

    Ống HDPE trơn
    Đặc tính kỹ thuật

    Ống và phụ tùng nhựa HDPE –ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao: PE80 và PE100.

  • Gioăng bích đơn

    Gioăng bích đơn

    Gioăng bích đơn
    Đặc tính kỹ thuật
    DN Dmin Hmin
    mm inch mm mm
    49 1 1/2 136 3
    60 2 152 3
    90 3 181 3
    114 4 210 4

     

  • Thân bích đơn

    Thân bích đơn

    Thân bích đơn
    Đặc tính kỹ thuật

    DN (kích thước danh nghĩa)

        49mm, 11/2inch

        60mm, 2inch

         90mm, 3inch

        114mm, 4inch

    Dmin:

        140mm, 155mm, 185mm, 210mm

    D1min:

         56mm, 69mm, 103mm, 127mm

     

    d1min:

        105mm, 120mm, 150mmm, 175mm

    Zmin:

        2mm, 2mm, 4mm, 5mm

    Lmin:

        57mm, 65mm, 68mm, 89mm

     

     

     

  • Ống u.PVC cứng hệ CIOD

    Ống u.PVC cứng hệ CIOD

    Ống u.PVC cứng hệ CIOD
    Đặc tính kỹ thuật

    CIOD: Loại ống có đường kính ngoài theo ống gang và phụ tùng ống gang.

    - Ống 100 và ống 150 được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:1996.
    - Ống 200 được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:1996, đường kính ngoài theo
    - Tiêu chuẩn ISO 2531:1998.
    - PN: Áp lực làm việc ở 200C.
    - Chiều dài ống tiêu chuẩn: L = 4m và L = 6m.

    - Tỷ trọng: 1,35 – 1,45g/cm³

    - Hệ số giãn nở nhiệt: 0,08mm/m°C

    - Độ bền kéo đứt: 50N/mm²

    - Nhiệt độ tối đa: 45°C

    - Mô – Đun đàn hồi: 3.000N/mm²

    - Điểm mềm Vicat: 75N/mm²

    - Điểm mềm Vicat: 75 °C

    - Điện trở suất bề mặt: 10¹³ Ω

  • Ống u.PVC cứng hệ inch

    Ống u.PVC cứng hệ inch

    Ống u.PVC cứng hệ inch
    Đặc tính kỹ thuật

    - Tỷ trọng:     : 1.4 g/cm3
    - Độ bền kéo đứt tối thiểu     : 50 Mpa
    - Hệ số giãn nở nhiệt     : 0.08  mm/m. 0C
    - Điện trở suất bề mặt     : 10 13  Ω
    - Nhiệt độ làm việc cho phép     : 0 đến 45 0C
    - Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu     : 76 0C